CODA
CODA nghĩa là người nghe được sinh ra từ cha mẹ điếc
Các nghĩa
-
người nghe được sinh ra từ cha mẹ điếc
A person born hearing to deaf parents.
The nucleus and optional coda of a syllable are called the rime.
Dạng khác
- CODAs plural
CODA nghĩa là người nghe được sinh ra từ cha mẹ điếc
người nghe được sinh ra từ cha mẹ điếc
A person born hearing to deaf parents.
The nucleus and optional coda of a syllable are called the rime.