← Từ điển

CODA

C2 noun

CODA nghĩa là người nghe được sinh ra từ cha mẹ điếc

Các nghĩa

  1. người nghe được sinh ra từ cha mẹ điếc

    A person born hearing to deaf parents.

    The nucleus and optional coda of a syllable are called the rime.

Dạng khác