cocotte
cocotte /kɔˈkɔt/ nghĩa là nồi nhỏ dùng cho một phần ăn, tương tự như nồi hầm kiểu Hà Lan
Các nghĩa
-
nồi nhỏ dùng cho một phần ăn, tương tự như nồi hầm kiểu Hà Lan
small casserole (pot) for individual portions, similar to a Dutch oven
Dạng khác
- cocottes plural