← Từ điển

cocotte

C2 noun

cocotte /kɔˈkɔt/ nghĩa là nồi nhỏ dùng cho một phần ăn, tương tự như nồi hầm kiểu Hà Lan

Các nghĩa

  1. nồi nhỏ dùng cho một phần ăn, tương tự như nồi hầm kiểu Hà Lan

    small casserole (pot) for individual portions, similar to a Dutch oven

Dạng khác