clucking
clucking /ˈklʌkɪŋ/ nghĩa là tiếng cục tác
Các nghĩa
-
tiếng cục tác
The action of the verb cluck; a cluck sound.
The partridge is clucking.
The hens were clucking all day long.
Gabriel heard his chickens clucking.
Dạng khác
- cluckings plural