← Từ điển

clippers

C1 noun

clippers /ˈklɪpɚz/ nghĩa là kéo cắt, tông đơ

Các nghĩa

  1. kéo cắt, tông đơ

    A tool for clipping something.

    plural · plural-only

    TAI: One time I was using some clippers to trim downstairs and I totally caught my labia.