← Từ điển

clink

B2 noun

clink /klɪŋk/ nghĩa là tiếng leng keng

Các nghĩa

  1. tiếng leng keng

    The sound of metal on metal, or glass on glass.

    onomatopoeic

    You could hear the clink of the glasses from the next room.

  2. vết nứt do ứng suất

    Stress cracks produced in metal ingots as they cool after being cast.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn