clink
clink /klɪŋk/ nghĩa là tiếng leng keng
Các nghĩa
-
tiếng leng keng
The sound of metal on metal, or glass on glass.
You could hear the clink of the glasses from the next room.
-
vết nứt do ứng suất
Stress cracks produced in metal ingots as they cool after being cast.
Dạng khác
- clinks plural
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn