clerical
clerical /ˈklɛɹɪkəl/ nghĩa là thuộc văn phòng, hành chính
Các nghĩa
-
thuộc văn phòng, hành chính
Of or relating to clerks or their work.
Maybe Tom made a clerical error.
-
thuộc giáo sĩ
Of or relating to the clergy.
clerical /ˈklɛɹɪkəl/ nghĩa là thuộc văn phòng, hành chính
thuộc văn phòng, hành chính
Of or relating to clerks or their work.
Maybe Tom made a clerical error.
thuộc giáo sĩ
Of or relating to the clergy.