clava
clava nghĩa là củ mảnh (đồng nghĩa với gracile tubercle)
Các nghĩa
-
củ mảnh (đồng nghĩa với gracile tubercle)
Synonym of gracile tubercle.
-
phần đốt râu hợp nhất ở đầu (của ong chalcid)
The fused distal segments of the antenna of a chalcid wasp.
Dạng khác
- clavas plural