← Từ điển

claptrap

C2 noun

claptrap /ˈklæpˌtɹæp/ nghĩa là lời nói rỗng tuếch, vô nghĩa

Các nghĩa

  1. lời nói rỗng tuếch, vô nghĩa

    Empty verbiage or nonsense.

    countable · uncountable

    That's a load of claptrap.

    That book is utter claptrap.

  2. trò bịp bợm để kiếm vỗ tay

    A device or trick to gain applause; a humbug.

    countable · uncountable

Dạng khác