← Từ điển

clamming

C2 adj

clamming /ˈklæmɪŋ/ nghĩa là đói lả, đói cồn cào

Các nghĩa

  1. đói lả, đói cồn cào

    very hungry

    geordie · not-comparable

    Razor clamming draws crowds on the coast of Washington State.