← Từ điển

clamato

C2 noun

clamato /kləˈmeɪtəʊ/ nghĩa là nước ép cà chua và nước ngao (đặc biệt là loại của hãng Mott's, dùng pha cocktail Bloody Caesar)

Các nghĩa

  1. nước ép cà chua và nước ngao (đặc biệt là loại của hãng Mott's, dùng pha cocktail Bloody Caesar)

    A beverage made from clam juice and tomato juice (especially this concoction as produced by Mott's) used to make Bloody Caesar cocktails.

    countable · uncountable

    Howard watched his wife calmly pour herself a third glass of clamato juice.

Dạng khác