← Từ điển

civilians

B1 noun

civilians /sɪˈvɪl.jənz/ nghĩa là thường phục

Các nghĩa

  1. thường phục

    Synonym of civvies

    He hurried out of his uniform and threw on his civilians.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ