← Từ điển

civics

C2 noun

civics /ˈsɪvɪks/ nghĩa là môn công dân, giáo dục công dân

Các nghĩa

  1. môn công dân, giáo dục công dân

    The study of good citizenship and proper membership in a community.

    uncountable · usually

    This is my civics teacher.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ