← Từ điển

circuitous

C2 adj

circuitous /sɚˈkjuːətəs/ nghĩa là loanh quanh, không thẳng thắn

Các nghĩa

  1. loanh quanh, không thẳng thắn

    Not direct or to the point.

  2. quanh co, vòng vèo

    Being a long and winding route.

Dạng khác