circlet
circlet /ˈsɜɹklət/ nghĩa là vòng tròn nhỏ
Các nghĩa
-
vòng tròn nhỏ
A small circle.
-
vòng trang sức đội đầu
A ring (typically of gold or silver) worn as an ornament on the head.
-
vương miện không có vòm
A crown without arches or a covering.
Her faire lockes in rich circlet be enrold.
-
vật hình tròn, quả cầu
A round body; an orb.
Fairest of stars […] that crown'st the smiling morn / With thy bright circlet.
Dạng khác
- circlets plural