← Từ điển

chyron

C2 verb

chyron /ˈkaɪɹɑn/ nghĩa là hiển thị (nội dung) trên màn hình bằng công nghệ này

Các nghĩa

  1. hiển thị (nội dung) trên màn hình bằng công nghệ này

    To display (material) on screen by this technology.

    us · transitive

Dạng khác