chut
chut nghĩa là tiếng kêu chút chít (của chuột lang)
Các nghĩa
-
tiếng kêu chút chít (của chuột lang)
A coarse cotton sheet, stretched on a frame and whitewashed, forming the ceiling of a room.
Dạng khác
- chuts plural
chut nghĩa là tiếng kêu chút chít (của chuột lang)
tiếng kêu chút chít (của chuột lang)
A coarse cotton sheet, stretched on a frame and whitewashed, forming the ceiling of a room.