← Từ điển

churlish

C2 adj

churlish /ˈt͡ʃɝːlɪʃ/ nghĩa là thuộc về nông nô, nông dân

Các nghĩa

  1. thuộc về nông nô, nông dân

    Of or pertaining to a serf, peasant, or rustic.

    Annoyed at the churlish rebuff, I turned my back and walked home.

  2. thô lỗ, cộc cằn, khiếm nhã

    Rude, surly, ungracious.

  3. keo kiệt, hà tiện

    Stingy or grudging.

  4. khó cày, khó xới; khó quản lý

    Difficult to till, lacking pliancy; unmanageable.

Dạng khác