← Từ điển

churchyard

C1 noun

churchyard /ˈt͡ʃɝt͡ʃ.jɑɹd/ nghĩa là nghĩa trang nhà thờ

Các nghĩa

  1. nghĩa trang nhà thờ

    A patch of land adjoining a church, often used as a graveyard.

    The faster the mouse, the bigger the churchyard.

Dạng khác