← Từ điển

churchgoer

C2 noun

churchgoer nghĩa là người đi nhà thờ đều đặn; tín đồ Cơ đốc thực hành

Các nghĩa

  1. người đi nhà thờ đều đặn; tín đồ Cơ đốc thực hành

    One who regularly goes to church; a practicing Christian.

    Near-synonym: chapelgoer

    A forced churchgoer has no religion, a terrified churchgoer has no Christianity, a bribed churchgoer has no morals.

Dạng khác