chronoscopy
chronoscopy nghĩa là phép đo thời gian cực ngắn bằng kính đo thời gian
Các nghĩa
-
phép đo thời gian cực ngắn bằng kính đo thời gian
The measurement and study of extremely small time intervals by means of a chronoscope.
chronoscopy nghĩa là phép đo thời gian cực ngắn bằng kính đo thời gian
phép đo thời gian cực ngắn bằng kính đo thời gian
The measurement and study of extremely small time intervals by means of a chronoscope.