chronograph
chronograph /ˈkɹɑ.nəˌɡɹæf/ nghĩa là máy ghi thời gian, đồng hồ bấm giờ
Các nghĩa
-
máy ghi thời gian, đồng hồ bấm giờ
A device which marks or records time or time intervals.
-
đồng hồ bấm giờ kết hợp đồng hồ đeo tay
A combination of a watch and a stopwatch.
Dạng khác
- chronographs plural