← Từ điển

chorba

C2 noun

chorba /ʃoɹ.ba/ nghĩa là món súp đặc, món hầm (phổ biến ở Trung Đông, Bắc Phi, Iran, Thổ Nhĩ Kỳ, Đông Nam Âu, Trung Á, Đông Phi và Nam Á)

Các nghĩa

  1. món súp đặc, món hầm (phổ biến ở Trung Đông, Bắc Phi, Iran, Thổ Nhĩ Kỳ, Đông Nam Âu, Trung Á, Đông Phi và Nam Á)

    stews or rich soups found in national cuisines across the Middle East, Maghreb, Iran, Turkey, Southeast Europe, Central Asia, East Africa and South Asia

    We prepared chorba for supper.

    You have not tasted the chorba.

    Did she put the chorba on the table?

Dạng khác