← Từ điển

chorale

C2 noun

chorale /kəˈræl/ nghĩa là thánh ca (khúc nhạc thánh ca của nhà thờ Tin Lành)

Các nghĩa

  1. thánh ca (khúc nhạc thánh ca của nhà thờ Tin Lành)

    A form of Lutheran or Protestant hymn tune.

  2. hợp xướng, đội hợp xướng

    A chorus or choir.

Dạng khác