choirmaster
choirmaster nghĩa là người chỉ huy dàn hợp xướng, nhạc trưởng dàn hợp xướng
Các nghĩa
-
người chỉ huy dàn hợp xướng, nhạc trưởng dàn hợp xướng
the musical director of a choir, who conducts performances and supervises rehearsal
Dạng khác
- choirmasters plural