chitty
chitty /ˈt͡ʃɪti/ nghĩa là đầy mầm, nhiều chồi non
Các nghĩa
-
đầy mầm, nhiều chồi non
Childish; like a baby.
-
nổi mụn cóc, mọc mụn
Like a pert young girl; impudent.
Dạng khác
- more chitty comparative
- most chitty superlative
chitty /ˈt͡ʃɪti/ nghĩa là đầy mầm, nhiều chồi non
đầy mầm, nhiều chồi non
Childish; like a baby.
nổi mụn cóc, mọc mụn
Like a pert young girl; impudent.