← Từ điển

chirrup

C2 verb

chirrup /ˈt͡ʃɪɹəp/ nghĩa là kêu chiêm chiếp, kêu ríu rít

Các nghĩa

  1. kêu chiêm chiếp, kêu ríu rít

    To make a series of chirps, clicks, or clucks.

    intransitive

  2. biểu lộ bằng tiếng kêu chiêm chiếp

    To express by chirping.

    transitive

    The crickets chirruped their song.

  3. làm cho nhanh nhẹn, hoạt bát bằng tiếng kêu chiêm chiếp

    To quicken or animate by chirping.

    transitive

    to chirrup a horse

Dạng khác