chiropractor
chiropractor /ˈkaɪ.ɹəˌpɹæk.tɚ/ nghĩa là bác sĩ chỉnh hình cột sống
Các nghĩa
-
bác sĩ chỉnh hình cột sống
A health-care practitioner who specializes in chiropractic.
Tom became a chiropractor.
He's a chiropractor, isn't he?
Tom is a chiropractor, isn't he?
Dạng khác
- chiropractors plural