chiro
chiro /ˈkaɪ.ɹoʊ/ nghĩa là bác sĩ nắn chỉnh cột sống
Các nghĩa
-
bác sĩ nắn chỉnh cột sống
A chiropractor.
Chiro doesn't like lychees, being a cat.
Chiro is a cat, so he doesn't like litchi.
Since Chiro is a cat, he doesn't like lychee.
-
phương pháp nắn chỉnh cột sống
Chiropractic.
Dạng khác
- chiros plural
Dễ nhầm với
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ