chiefdom
chiefdom nghĩa là chức vị tù trưởng
Các nghĩa
-
chức vị tù trưởng
The role or status of chief.
the privileges of chiefdom
-
lãnh địa của tù trưởng
An area or region governed by a chief.
-
chế độ tù trưởng (xã hội lớn hơn bộ lạc, nhỏ hơn nhà nước)
A society larger than a tribe, but smaller or simpler than a state.
Dạng khác
- chiefdoms plural