← Từ điển

chest

A2 noun

chest /t͡ʃɛst/ nghĩa là tranh cãi, xung đột

Các nghĩa

  1. tranh cãi, xung đột

    Debate; quarrel; strife; enmity.

    I have a chest cold.

    The chest is three feet wide.

    I have a sharp pain in my chest.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối