chelate
chelate /ˈkiːleɪt/ nghĩa là có càng, dạng càng
Các nghĩa
-
có càng, dạng càng
Having chelae, or in the form of a chela.[from 19th c.]
-
thuộc về tạo phức chelat
Relating to chelation.
Dạng khác
- more chelate comparative
- most chelate superlative