← Từ điển

chasten

C2 verb

chasten /ˈt͡ʃeɪ.sən/ nghĩa là làm cho trong trắng, làm cho thuần khiết

Các nghĩa

  1. làm cho trong trắng, làm cho thuần khiết

    To make chaste.

    Every man ought to chasten his own body in some measure.

  2. làm khiêm nhường, kiềm chế

    To render humble or restrained.

Dạng khác