← Từ điển

chasm

C1 noun
gen /t͡ʃæzəm/

chasm /ˈkæzəm/ nghĩa là khe sâu, vực thẳm

Các nghĩa

  1. khe sâu, vực thẳm

    A deep, steep-sided rift, gap or fissure; a gorge or abyss.

    But always and ever there is a yawning chasm below[.]

  2. sự khác biệt lớn, hố sâu ngăn cách

    A large difference of opinion.

    broadly

Dạng khác