← Từ điển

Charismatic

B2 noun

Charismatic nghĩa là tín hữu Phong trào Đặc sủng

Các nghĩa

  1. tín hữu Phong trào Đặc sủng

    A member of the Charismatic Movement.

    Tom is charismatic.

    Tom isn't charismatic.

    I think Tom is charismatic.

Dạng khác