Charismatic
Charismatic nghĩa là tín hữu Phong trào Đặc sủng
Các nghĩa
-
tín hữu Phong trào Đặc sủng
A member of the Charismatic Movement.
Tom is charismatic.
Tom isn't charismatic.
I think Tom is charismatic.
Dạng khác
- Charismatics plural
Charismatic nghĩa là tín hữu Phong trào Đặc sủng
tín hữu Phong trào Đặc sủng
A member of the Charismatic Movement.
Tom is charismatic.
Tom isn't charismatic.
I think Tom is charismatic.