charismatic
charismatic /ˌkɛɹəzˈmætək/ nghĩa là tín hữu phong trào canh tân
Các nghĩa
-
tín hữu phong trào canh tân
A member of the Charismatic Movement.
Tom is charismatic.
Tom isn't charismatic.
I think Tom is charismatic.
Dạng khác
- charismatics plural