chaplet
chaplet /ˈt͡ʃæplət/ nghĩa là vòng hoa đội đầu
Các nghĩa
-
vòng hoa đội đầu
A small chapel or shrine.
Upon his return he found her weaving a chaplet of violets.
Dạng khác
- chaplets plural
chaplet /ˈt͡ʃæplət/ nghĩa là vòng hoa đội đầu
vòng hoa đội đầu
A small chapel or shrine.
Upon his return he found her weaving a chaplet of violets.