← Từ điển

chap

A2 noun

chap /t͡ʃæp/ nghĩa là anh chàng, gã

Các nghĩa

  1. anh chàng, gã

    One of the jaws or cheeks of a vice, etc.

    He's a lovely chap.

    Lips chap in winter.

    This chap sings well.

Dạng khác