chantry
chantry nghĩa là tài sản cúng cho nhà thờ để cầu kinh cho linh hồn người đã khuất
Các nghĩa
-
tài sản cúng cho nhà thờ để cầu kinh cho linh hồn người đã khuất
An endowment for the maintenance of a priest to sing a daily mass for the souls of specified people.
-
nhà nguyện được lập để cầu kinh cho linh hồn người đã khuất
A chapel set up for this purpose.
Dạng khác
- chantries plural