← Từ điển

chantry

C2 noun

chantry nghĩa là tài sản cúng cho nhà thờ để cầu kinh cho linh hồn người đã khuất

Các nghĩa

  1. tài sản cúng cho nhà thờ để cầu kinh cho linh hồn người đã khuất

    An endowment for the maintenance of a priest to sing a daily mass for the souls of specified people.

  2. nhà nguyện được lập để cầu kinh cho linh hồn người đã khuất

    A chapel set up for this purpose.

Dạng khác