← Từ điển

changed

A2 adj

Các nghĩa

  1. đã thay đổi

    Having undergone a change.

    I'm a changed man since joining the local church.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ