← Từ điển

chandelle

C2 verb

chandelle nghĩa là thực hiện động tác bay lượn chandelle (quay 180 độ kết hợp bay lên)

Các nghĩa

  1. thực hiện động tác bay lượn chandelle (quay 180 độ kết hợp bay lên)

    To perform an aerobatic maneuver in which a 180° turn is combined with a climb.

Dạng khác