champing
champing nghĩa là cắm trại qua đêm trong nhà thờ cổ
Các nghĩa
-
cắm trại qua đêm trong nhà thờ cổ
The practice of camping overnight in historic churches as a novelty or part of a holiday.
A small boy stood champing gum.
They are champing to start at once.
I'm champing at the bit like a wild horse.