champing
champing nghĩa là cắm trại qua đêm trong nhà thờ cổ
Các nghĩa
-
cắm trại qua đêm trong nhà thờ cổ
The sound or action of one who champs (bites or chews).
A small boy stood champing gum.
They are champing to start at once.
I'm champing at the bit like a wild horse.
Dạng khác
- champings plural