← Từ điển

champ

B1 verb

champ /t͡ʃæmp/ nghĩa là chịu đựng như một nhà vô địch

Các nghĩa

  1. chịu đựng như một nhà vô địch

    To bite or chew, especially noisily or impatiently.

    ambitransitive

    They began […] irefully to champ upon the bit.

    Foamed and champed the golden bit.

    He was mad, reeling about and gesticulating at the rushing train, and champing and gurgling like a lunatic.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối