← Từ điển

chambering

C2 noun

chambering nghĩa là cách bố trí buồng đạn

Các nghĩa

  1. cách bố trí buồng đạn

    The arrangement of the chambers in a gun or other firearm.

  2. sự chia thành phòng, sự tổ chức thành phòng

    The fact of being organized or divided into chambers.

Dạng khác