chama
chama /ˈtʃɑːmə/ nghĩa là hội tương trợ không chính thức
Các nghĩa
-
hội tương trợ không chính thức
Any of several types of informal cooperative society.
-
hội góp vốn và đầu tư tiết kiệm
Such a group for pooling and investing savings.
Dạng khác
- chamas plural