chalking
chalking nghĩa là hình vẽ bằng phấn
Các nghĩa
-
hình vẽ bằng phấn
Something chalked on a surface.
The stock exchange has been chalking up extraordinary numbers.
-
hiện tượng phấn hóa (sơn bị phai màu do thời tiết)
The appearance of non-gloss paint on an exterior surface due to chemical deterioration and removal by weather.
Dạng khác
- chalkings plural