← Từ điển

chai

B2 noun

chai /ʃɛ/ nghĩa là bùa chai (biểu tượng sự sống của Do Thái giáo)

Các nghĩa

  1. bùa chai (biểu tượng sự sống của Do Thái giáo)

    A place above ground for storing wine casks.

    I’ll drink chai.

    Chai tea often contains cardamom.

Dạng khác