chai
chai /ʃɛ/ nghĩa là bùa chai (biểu tượng sự sống của Do Thái giáo)
Các nghĩa
-
bùa chai (biểu tượng sự sống của Do Thái giáo)
A place above ground for storing wine casks.
I’ll drink chai.
Chai tea often contains cardamom.
Dạng khác
- chais plural
chai /ʃɛ/ nghĩa là bùa chai (biểu tượng sự sống của Do Thái giáo)
bùa chai (biểu tượng sự sống của Do Thái giáo)
A place above ground for storing wine casks.
I’ll drink chai.
Chai tea often contains cardamom.