← Từ điển

centrist

C2 adj

centrist /ˈsɛn.tɹɪst/ nghĩa là trung dung, ôn hòa

Các nghĩa

  1. trung dung, ôn hòa

    Of, pertaining to, or advocating centrism.

    I'm a centrist.

    I am a centrist.

    I am not a centrist.

Dạng khác