ceil
ceil /siːl/ nghĩa là đặt giới hạn trên, chặn trên
Các nghĩa
-
đặt giới hạn trên, chặn trên
To set a higher bound.
Dạng khác
- ceils present, singular, third-person
- ceiling participle, present
- ceiled participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn