← Từ điển

Cayuga

C2 noun

Cayuga /kəˈjuːɡə/ nghĩa là người Cayuga (một dân tộc bản địa Bắc Mỹ, thuộc Liên minh Iroquois)

Các nghĩa

  1. người Cayuga (một dân tộc bản địa Bắc Mỹ, thuộc Liên minh Iroquois)

    A member of an indigenous people of North America, part of the Iroquois Confederacy.

  2. vịt Cayuga (giống vịt nhà Mỹ, lông đen ánh xanh)

    A duck of an American domestic breed having black plumage with iridescent green highlights.

Dạng khác